TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

собесе́дование

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sobesédovanije[səbʲɪˈsʲedəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên собесе́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

собесе́дование nghĩa là đàm thoại, đối thoại.

Nghĩa của собесе́дование

Danh từ

  1. [Sự, cuộc] đàm thoại, đối thoại, đàm đạo, nói chuyện.

Biến cách của собесе́дование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?собесе́дованиесобесе́дования
Sinh cách кого? чего?собесе́дованиясобесе́дований
Tặng cách кому? чему?собесе́дованиюсобесе́дованиям
Đối cách кого? что?собесе́дованиесобесе́дования
Công cụ cách кем? чем?собесе́дованиемсобесе́дованиями
Giới cách о ком? о чём?собесе́дованиисобесе́дованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với собесе́дование

Đồng nghĩa

Họ từ của собесе́дование

Câu hỏi thường gặp

собеседование nghĩa là gì?

собеседование (danh từ) nghĩa là đàm thoại, đối thoại.

собеседование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là собесе́дование (phiên âm Latinh sobesédovanije, IPA [səbʲɪˈsʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.