собесе́дование
Dấu sắc trên собесе́дование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собесе́дование nghĩa là đàm thoại, đối thoại.
Nghĩa của собесе́дование
Danh từ
- [Sự, cuộc] đàm thoại, đối thoại, đàm đạo, nói chuyện.
Biến cách của собесе́дование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | собесе́дование | собесе́дования |
| Sinh cách кого? чего? | собесе́дования | собесе́дований |
| Tặng cách кому? чему? | собесе́дованию | собесе́дованиям |
| Đối cách кого? что? | собесе́дование | собесе́дования |
| Công cụ cách кем? чем? | собесе́дованием | собесе́дованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | собесе́довании | собесе́дованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với собесе́дование
Đồng nghĩa
Họ từ của собесе́дование
Câu hỏi thường gặp
собеседование nghĩa là gì?
собеседование (danh từ) nghĩa là đàm thoại, đối thoại.
собеседование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собесе́дование (phiên âm Latinh sobesédovanije, IPA [səbʲɪˈsʲedəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.