собира́ние
Dấu sắc trên собира́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собира́ние nghĩa là sự tập hợp, sự sưu tầm, biên dịch.
Nghĩa của собира́ние
Danh từ
- Sự tập hợp, sự sưu tầm.
- Biên dịch.
Biến cách của собира́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | собира́ние | собира́ния |
| Sinh cách кого? чего? | собира́ния | собира́ний |
| Tặng cách кому? чему? | собира́нию | собира́ниям |
| Đối cách кого? что? | собира́ние | собира́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | собира́нием | собира́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | собира́нии | собира́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
собирание nghĩa là gì?
собирание (danh từ) nghĩa là sự tập hợp, sự sưu tầm, biên dịch.
собирание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собира́ние (phiên âm Latinh sobiránije, IPA [səbʲɪˈranʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.