собира́тельство
Dấu sắc trên собира́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собира́тельство nghĩa là sưu tập, sưu tầm, hái lượm, thu lượm.
Nghĩa của собира́тельство
Danh từ
- коллекционирование [sự] sưu tập, sưu tầm.
- добывание средств существование [nghề, kinh tế] hái lượm, thu lượm, thu nhặt.
Biến cách của собира́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | собира́тельство | собира́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | собира́тельства | собира́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | собира́тельству | собира́тельствам |
| Đối cách кого? что? | собира́тельство | собира́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | собира́тельством | собира́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | собира́тельстве | собира́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
собирательство nghĩa là gì?
собирательство (danh từ) nghĩa là sưu tập, sưu tầm, hái lượm, thu lượm.
собирательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собира́тельство (phiên âm Latinh sobirátelʹstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.