собла́зн
giống đựcbất động vật
soblázn[sɐˈbɫazn]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên собла́зн chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собла́зн nghĩa là cám dỗ, quyến rũ.
Nghĩa của собла́зн
Danh từ
- [Sự, sức] cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, gạ gẫm.
- пода́льше от собла́знаtránh xa sự cám dỗ (quyến rũ, quyến dỗ)
- вводи́ть кого-л. в собла́знcám dỗ, quyến rũ, gạ gẫm ai
Biến cách của собла́зн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | собла́зн | собла́зны |
| Sinh cách кого? чего? | собла́зна | собла́знов |
| Tặng cách кому? чему? | собла́зну | собла́знам |
| Đối cách кого? что? | собла́зн | собла́зны |
| Công cụ cách кем? чем? | собла́зном | собла́знами |
| Giới cách о ком? о чём? | собла́зне | собла́знах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соблазн nghĩa là gì?
соблазн (danh từ) nghĩa là cám dỗ, quyến rũ.
соблазн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собла́зн (phiên âm Latinh soblázn, IPA [sɐˈbɫazn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.