TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соблазни́тельный

soblaznítelʹnyj[səbɫɐzʲˈnʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соблазни́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соблазни́тельный nghĩa là cám dỗ, quyến rũ, khêu gợi tình dục, làm thèm muốn.

Nghĩa của соблазни́тельный

Tính từ

  1. заманчивый [có sức] cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ.
  2. возбуждающий чувственность Khêu gợi tình dục, làm thèm muốn.

Biến cách của соблазни́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсоблазни́тельныйсоблазни́тельноесоблазни́тельнаясоблазни́тельные
Sinh cáchсоблазни́тельногособлазни́тельногособлазни́тельнойсоблазни́тельных
Tặng cáchсоблазни́тельномусоблазни́тельномусоблазни́тельнойсоблазни́тельным
Đối cáchсоблазни́тельный / соблазни́тельногособлазни́тельноесоблазни́тельнуюсоблазни́тельные / соблазни́тельных
Công cụ cáchсоблазни́тельнымсоблазни́тельнымсоблазни́тельнойсоблазни́тельными
Giới cáchсоблазни́тельномсоблазни́тельномсоблазни́тельнойсоблазни́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của соблазни́тельный

Câu hỏi thường gặp

соблазнительный nghĩa là gì?

соблазнительный (tính từ) nghĩa là cám dỗ, quyến rũ, khêu gợi tình dục, làm thèm muốn.

соблазнительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соблазни́тельный (phiên âm Latinh soblaznítelʹnyj, IPA [səbɫɐzʲˈnʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.