TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соблазня́ть

thể chưa hoàn thành
soblaznjátʹ[səbɫɐzʲˈnʲætʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соблазня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соблазня́ть nghĩa là cám dỗ, quyến rũ, bị rủ rê, dỗ dành.

Nghĩa của соблазня́ть

Động từ

  1. В Т; прельщать Cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, gạ gẫm.
    • соблазня́ть кого́-л. лёгким за́работкомcám dỗ (quyến rũ, dụ dỗ) ai bằng lương bổng hậu
  2. В на В, В +инф; склонять к чему-л. Bị rủ rê, dỗ dành, dụ, dỗ, rủ.

Cặp thể của соблазня́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ соблазня́ть

NgôiHiện tại
ясоблазня́ю
тысоблазня́ешь
он / она́ / оно́соблазня́ет
мысоблазня́ем
высоблазня́ете
они́соблазня́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соблазнять.

Quá khứ

Giống đực (он)соблазня́л
Giống cái (она́)соблазня́ла
Giống trung (оно́)соблазня́ло
Số nhiều (они́)соблазня́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)соблазня́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)соблазня́йте

Câu hỏi thường gặp

соблазнять nghĩa là gì?

соблазнять (động từ) nghĩa là cám dỗ, quyến rũ, bị rủ rê, dỗ dành.

соблазнять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соблазня́ть (phiên âm Latinh soblaznjátʹ, IPA [səbɫɐzʲˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.