соблазня́ть
Dấu sắc trên соблазня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соблазня́ть nghĩa là cám dỗ, quyến rũ, bị rủ rê, dỗ dành.
Nghĩa của соблазня́ть
Động từ
- В Т; прельщать Cám dỗ, quyến rũ, dụ dỗ, gạ gẫm.
- соблазня́ть кого́-л. лёгким за́работкомcám dỗ (quyến rũ, dụ dỗ) ai bằng lương bổng hậu
- В на В, В +инф; склонять к чему-л. Bị rủ rê, dỗ dành, dụ, dỗ, rủ.
Cặp thể của соблазня́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ соблазня́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | соблазня́ю |
| ты | соблазня́ешь |
| он / она́ / оно́ | соблазня́ет |
| мы | соблазня́ем |
| вы | соблазня́ете |
| они́ | соблазня́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соблазнять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соблазня́л |
| Giống cái (она́) | соблазня́ла |
| Giống trung (оно́) | соблазня́ло |
| Số nhiều (они́) | соблазня́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соблазня́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соблазня́йте |
Câu hỏi thường gặp
соблазнять nghĩa là gì?
соблазнять (động từ) nghĩa là cám dỗ, quyến rũ, bị rủ rê, dỗ dành.
соблазнять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соблазня́ть (phiên âm Latinh soblaznjátʹ, IPA [səbɫɐzʲˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.