соблюда́ть
Dấu sắc trên соблюда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соблюда́ть nghĩa là tuân thủ, tuân theo.
Nghĩa của соблюда́ть
Động từ
- Tuân thủ, tuân theo, giữ đúng, nghiêm thủ, giữ gìn; (выполнять) thi hành đúng, chấp hành đúng, tuân hành.
- соблюда́ть зако́нtuân thủ (tuân theo, chấp hành đúng, thi hành đúng) pháp luật
- соблюда́ть о́чередьgiữ đúng (theo đúng, tuân theo) trình tự
- соблюда́ть поря́докgiữ đúng (giữ gìn, theo đúng) trật tự
- стро́го соблюда́ть пра́вилаnghiêm thủ (tuân thủ nghiêm chỉnh, thi hành đúng) quy tắc
- соблюда́ть эконо́миюthực hành tiết kiệm, theo đúng chế độ tiết kiệm
Cặp thể của соблюда́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ соблюда́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | соблюда́ю |
| ты | соблюда́ешь |
| он / она́ / оно́ | соблюда́ет |
| мы | соблюда́ем |
| вы | соблюда́ете |
| они́ | соблюда́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соблюдать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соблюда́л |
| Giống cái (она́) | соблюда́ла |
| Giống trung (оно́) | соблюда́ло |
| Số nhiều (они́) | соблюда́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соблюда́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соблюда́йте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соблюда́ть
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với соблюда́ть
- Вам следует соблюдать предписания доктора. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904570
- Им пришлось дать обещание соблюдать законы Мексики. Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3792172
- Я соблюдал диету в течение двух недель. Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3178125
- Я соблюдаю пост. Tôi đang nhịn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475488
- Соблюдайте правила! Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3835981
- Соблюдай правила! Làm theo các quy tắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3835988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соблюдать nghĩa là gì?
соблюдать (động từ) nghĩa là tuân thủ, tuân theo.
соблюдать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соблюда́ть (phiên âm Latinh sobljudátʹ, IPA [səblʲʊˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.