соблюде́ние
Dấu sắc trên соблюде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соблюде́ние nghĩa là sự tuân thủ, tuân theo.
Nghĩa của соблюде́ние
Danh từ
- Sự tuân thủ, tuân theo, giữ đúng; (выполнение) [sự] thi hành đúng, chấp hành đúng.
Biến cách của соблюде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соблюде́ние | соблюде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | соблюде́ния | соблюде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | соблюде́нию | соблюде́ниям |
| Đối cách кого? что? | соблюде́ние | соблюде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | соблюде́нием | соблюде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | соблюде́нии | соблюде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
соблюдение nghĩa là gì?
соблюдение (danh từ) nghĩa là sự tuân thủ, tuân theo.
соблюдение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соблюде́ние (phiên âm Latinh sobljudénije, IPA [səblʲʉˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.