TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соболе́знование

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
soboléznovanije[səbɐˈlʲeznəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соболе́знование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соболе́знование nghĩa là chia buồn, phân ưu.

Nghĩa của соболе́знование

Danh từ

  1. [Lời, lòng, nỗi, sự] chia buồn, phân ưu.
    • выража́ть соболезнование кому́-л.tỏ lòng chia buồn với ai, bày tỏ nỗi phân ưu cùng ai

Biến cách của соболе́знование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соболе́знованиесоболе́знования
Sinh cách кого? чего?соболе́знованиясоболе́знований
Tặng cách кому? чему?соболе́знованиюсоболе́знованиям
Đối cách кого? что?соболе́знованиесоболе́знования
Công cụ cách кем? чем?соболе́знованиемсоболе́знованиями
Giới cách о ком? о чём?соболе́знованиисоболе́знованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соболе́знование

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với соболе́знование

  • Мои соболезнования! Xin chia buồn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1913361

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

соболезнование nghĩa là gì?

соболезнование (danh từ) nghĩa là chia buồn, phân ưu.

соболезнование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соболе́знование (phiên âm Latinh soboléznovanije, IPA [səbɐˈlʲeznəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.