соболе́знование
Dấu sắc trên соболе́знование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соболе́знование nghĩa là chia buồn, phân ưu.
Nghĩa của соболе́знование
Danh từ
- [Lời, lòng, nỗi, sự] chia buồn, phân ưu.
- выража́ть соболезнование кому́-л.tỏ lòng chia buồn với ai, bày tỏ nỗi phân ưu cùng ai
Biến cách của соболе́знование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соболе́знование | соболе́знования |
| Sinh cách кого? чего? | соболе́знования | соболе́знований |
| Tặng cách кому? чему? | соболе́знованию | соболе́знованиям |
| Đối cách кого? что? | соболе́знование | соболе́знования |
| Công cụ cách кем? чем? | соболе́знованием | соболе́знованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | соболе́зновании | соболе́знованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соболе́знование
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với соболе́знование
- Мои соболезнования! Xin chia buồn! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1913361
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
соболезнование nghĩa là gì?
соболезнование (danh từ) nghĩa là chia buồn, phân ưu.
соболезнование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соболе́знование (phiên âm Latinh soboléznovanije, IPA [səbɐˈlʲeznəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.