со́бственник
Dấu sắc trên со́бственник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́бственник nghĩa là chủ, chủ sở hữu.
Nghĩa của со́бственник
Danh từ
- владелец [người] chủ, chủ sở hữu, sở hữu chủ.
- земе́льный со́бственник[người] chủ đất, chủ ruộng, điền chủ, chủ sở hữu ruộng đất
- ме́лкий земе́льный со́бственник[người] tiểu điền chủ, tiểu nông
- nghĩa bóng Người [có óc] tư hữu.
- он тако́й со́бственник!nó có óc tư hữu hạng nặng
Biến cách của со́бственник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́бственник | со́бственники |
| Sinh cách кого? чего? | со́бственника | со́бственников |
| Tặng cách кому? чему? | со́бственнику | со́бственникам |
| Đối cách кого? что? | со́бственника | со́бственников |
| Công cụ cách кем? чем? | со́бственником | со́бственниками |
| Giới cách о ком? о чём? | со́бственнике | со́бственниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
собственник nghĩa là gì?
собственник (danh từ) nghĩa là chủ, chủ sở hữu.
собственник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́бственник (phiên âm Latinh sóbstvennik, IPA [ˈsopstvʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.