TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́бственник

giống đựcđộng vật
sóbstvennik[ˈsopstvʲɪnʲ(ː)ɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́бственник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́бственник nghĩa là chủ, chủ sở hữu.

Nghĩa của со́бственник

Danh từ

  1. владелец [người] chủ, chủ sở hữu, sở hữu chủ.
    • земе́льный со́бственник[người] chủ đất, chủ ruộng, điền chủ, chủ sở hữu ruộng đất
    • ме́лкий земе́льный со́бственник[người] tiểu điền chủ, tiểu nông
  2. nghĩa bóng Người [có óc] tư hữu.
    • он тако́й со́бственник!nó có óc tư hữu hạng nặng

Biến cách của со́бственник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?со́бственниксо́бственники
Sinh cách кого? чего?со́бственникасо́бственников
Tặng cách кому? чему?со́бственникусо́бственникам
Đối cách кого? что?со́бственникасо́бственников
Công cụ cách кем? чем?со́бственникомсо́бственниками
Giới cách о ком? о чём?со́бственникесо́бственниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

собственник nghĩa là gì?

собственник (danh từ) nghĩa là chủ, chủ sở hữu.

собственник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́бственник (phiên âm Latinh sóbstvennik, IPA [ˈsopstvʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.