TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́бственнический

sóbstvenničeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́бственнический chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́бственнический nghĩa là chủ sở hữu, tư hữu.

Nghĩa của со́бственнический

Tính từ

  1. Thuộc về người chủ, chủ sở hữu.
    • со́бственнические права́[những] quyền của chủ sở hữu
  2. свойственный собственнику [có óc] tư hữu.
    • собственнический инсти́нктbản năng tư hữu
    • со́бственнические взгля́дыnhững quan điểm của người tư hữu

Biến cách của со́бственнический theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́бственническийсо́бственническоесо́бственническаясо́бственнические
Sinh cáchсо́бственническогосо́бственническогосо́бственническойсо́бственнических
Tặng cáchсо́бственническомусо́бственническомусо́бственническойсо́бственническим
Đối cáchсо́бственническийсо́бственническоесо́бственническуюсо́бственнические
Công cụ cáchсо́бственническимсо́бственническимсо́бственническойсо́бственническими
Giới cáchсо́бственническомсо́бственническомсо́бственническойсо́бственнических
Dạng ngắn*со́бственническ*со́бственническо*со́бственническасо́бственнически

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

собственнический nghĩa là gì?

собственнический (tính từ) nghĩa là chủ sở hữu, tư hữu.

собственнический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́бственнический (phiên âm Latinh sóbstvenničeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.