собственнору́чный
Dấu sắc trên собственнору́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
собственнору́чный nghĩa là tự tay, chính tay mình.
Nghĩa của собственнору́чный
Tính từ
- Tự tay, [của] chính tay mình.
- собственнору́чная по́дписьchữ kí [của] chính tay mình, chữ kí thật
Biến cách của собственнору́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | собственнору́чный | собственнору́чное | собственнору́чная | собственнору́чные |
| Sinh cách | собственнору́чного | собственнору́чного | собственнору́чной | собственнору́чных |
| Tặng cách | собственнору́чному | собственнору́чному | собственнору́чной | собственнору́чным |
| Đối cách | собственнору́чный / собственнору́чного | собственнору́чное | собственнору́чную | собственнору́чные / собственнору́чных |
| Công cụ cách | собственнору́чным | собственнору́чным | собственнору́чной | собственнору́чными |
| Giới cách | собственнору́чном | собственнору́чном | собственнору́чной | собственнору́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với собственнору́чный
- Она написала письмо собственноручно. Cô ấy viết tay bức thư này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868887
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
собственноручный nghĩa là gì?
собственноручный (tính từ) nghĩa là tự tay, chính tay mình.
собственноручный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là собственнору́чный (phiên âm Latinh sobstvennorúčnyj, IPA [səpstvʲɪnːɐˈrut͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.