со́бственность
Dấu sắc trên со́бственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́бственность nghĩa là sở hữu, tài sản.
Nghĩa của со́бственность
Danh từ
- имущество Sở hữu, tài sản, của cải, của.
- госуда́рственная собственностьsở hữu nhà nước, tài sản quốc gia
- ча́стная собственностьsở hữu tư nhân, tư hữu, tài sản tư nhân, của riêng
- присвое́ние чужо́й со́бственностйsự chiếm đoạt sở hữu (tài sản, của cải) của người khác
- принадлежность кому-л. [chế độ, quyền] sở hữu.
- собственность на зе́млю[chế độ, quyền] sở hữu ruộng đất
- пра́во со́бственности на что́-л.quyền sở hữu cái gì
Biến cách của со́бственность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́бственность | со́бственности |
| Sinh cách кого? чего? | со́бственности | со́бственностей |
| Tặng cách кому? чему? | со́бственности | со́бственностям |
| Đối cách кого? что? | со́бственность | со́бственности |
| Công cụ cách кем? чем? | со́бственностью | со́бственностями |
| Giới cách о ком? о чём? | со́бственности | со́бственностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của со́бственность
Câu ví dụ với со́бственность
- У меня есть кое-какая собственность в Австралии. Tôi sở hữu một số tài sản ở Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7558939
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
собственность nghĩa là gì?
собственность (danh từ) nghĩa là sở hữu, tài sản.
собственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́бственность (phiên âm Latinh sóbstvennostʹ, IPA [ˈsopstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.