TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́бственность

Cấp độ ≈B1 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sóbstvennostʹ[ˈsopstvʲɪn(ː)əsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́бственность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́бственность nghĩa là sở hữu, tài sản.

Nghĩa của со́бственность

Danh từ

  1. имущество Sở hữu, tài sản, của cải, của.
    • госуда́рственная собственностьsở hữu nhà nước, tài sản quốc gia
    • ча́стная собственностьsở hữu tư nhân, tư hữu, tài sản tư nhân, của riêng
    • присвое́ние чужо́й со́бственностйsự chiếm đoạt sở hữu (tài sản, của cải) của người khác
  2. принадлежность кому-л. [chế độ, quyền] sở hữu.
    • собственность на зе́млю[chế độ, quyền] sở hữu ruộng đất
    • пра́во со́бственности на что́-л.quyền sở hữu cái gì

Biến cách của со́бственность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?со́бственностьсо́бственности
Sinh cách кого? чего?со́бственностисо́бственностей
Tặng cách кому? чему?со́бственностисо́бственностям
Đối cách кого? что?со́бственностьсо́бственности
Công cụ cách кем? чем?со́бственностьюсо́бственностями
Giới cách о ком? о чём?со́бственностисо́бственностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của со́бственность

Câu ví dụ với со́бственность

  • У меня есть кое-какая собственность в Австралии. Tôi sở hữu một số tài sản ở Úc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7558939

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

собственность nghĩa là gì?

собственность (danh từ) nghĩa là sở hữu, tài sản.

собственность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́бственность (phiên âm Latinh sóbstvennostʹ, IPA [ˈsopstvʲɪn(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.