TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

со́бственный

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sóbstvennyj[ˈsopstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên со́бственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

со́бственный nghĩa là riêng, tư, mình.

Nghĩa của со́бственный

Tính từ

  1. являюшийся чьей-л. собственностью [của] riêng, tư, hữu.
    • собственный домnhà riêng, nhà tư
    • собственный автомоби́ль[xe] ô tô tư, ô tô riêng
  2. свой [của] mình, riêng, chính mình; tự có.
    • спра́виться со́бственными си́ламиtự sức mình làm lấy, tự lực làm lấy, tự lực cánh sinh
    • чу́вство со́бственного досто́инстваlòng tự trọng, lòng tụ tôn
    • по со́бственному жела́ниюtheo ý muốn của mình, theo nguyện vọng riêng
  3. буквальный Đúng, đen.
    • в со́бственном смы́слеtheo nghĩa đen, theo nghĩa hẹp
    • собственный корреспонде́нтphóng viên riêng, phóng viên đặc biệt, đặc phái viênm phóng viên thường trú
    • и́мя со́бственное(ngữ pháp) danh từ riêng
    • жить на со́бственный счётsống tự lập, sống bằng tiền của mình
    • со́бственной персо́нойđích thân, tự mình, bản thân, tự thân hành

Biến cách của со́бственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсо́бственныйсо́бственноесо́бственнаясо́бственные
Sinh cáchсо́бственногосо́бственногосо́бственнойсо́бственных
Tặng cáchсо́бственномусо́бственномусо́бственнойсо́бственным
Đối cáchсо́бственный / со́бственногосо́бственноесо́бственнуюсо́бственные / со́бственных
Công cụ cáchсо́бственнымсо́бственнымсо́бственнойсо́бственными
Giới cáchсо́бственномсо́бственномсо́бственнойсо́бственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với со́бственный

Đồng nghĩa

Họ từ của со́бственный

Câu ví dụ với со́бственный

  • Кормиться собственным трудом. Tay làm hàm nhai.Tatoeba #2808769
  • Когда мне отвечает философ, я перестаю понимать собственный вопрос. Khi một nhà triết học trả lời tôi, tôi không còn hiểu câu hỏi của mình nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13305872
  • Это библиотечная книга или твоя собственная? Sách của bạn hay là mượn thư viện vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1876259
  • Вы должны принимать собственные решения. Bạn phải tự đưa ra những quyết định của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770943
  • Ты должен принимать собственные решения. Bạn phải tự đưa ra những quyết định của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3770944
  • Ты можешь сделать собственные выводы. Bạn có thể đưa ra những kết luận của riêng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7996326
  • Она написала письмо собственной рукой. Cô ấy viết tay bức thư này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13868889
  • Я сам творец собственного несчастья. Tôi là kiến trúc sư của vận xui của chính mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14044904

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

собственный nghĩa là gì?

собственный (tính từ) nghĩa là riêng, tư, mình.

собственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là со́бственный (phiên âm Latinh sóbstvennyj, IPA [ˈsopstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.