сова́
giống cáiđộng vật
sová[sɐˈva]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сова́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сова́ nghĩa là con cú, vọ.
Nghĩa của сова́
Danh từ
- Con cú, vọ, chim cú, cú vọ (Striges).
- уша́стая сова́[con] cú mèo (Asio otus)
Biến cách của сова́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сова́ | со́вы |
| Sinh cách кого? чего? | совы́ | со́в |
| Tặng cách кому? чему? | сове́ | со́вам |
| Đối cách кого? что? | сову́ | со́в |
| Công cụ cách кем? чем? | сово́й | со́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | сове́ | со́вах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của сова́
Câu hỏi thường gặp
сова nghĩa là gì?
сова (danh từ) nghĩa là con cú, vọ.
сова đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сова́ (phiên âm Latinh sová, IPA [sɐˈva]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.