совершенноле́тие
Dấu sắc trên совершенноле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совершенноле́тие nghĩa là tuổi thành niên, trưởng thành.
Nghĩa của совершенноле́тие
Danh từ
- Tuổi thành niên, trưởng thành.
- до его́ совершенноле́тияtrước tuổi thành niên (trưởng thành) của nó, khi nó còn vị thành niên (chưa trưởng thành)
Biến cách của совершенноле́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совершенноле́тие | совершенноле́тия |
| Sinh cách кого? чего? | совершенноле́тия | совершенноле́тий |
| Tặng cách кому? чему? | совершенноле́тию | совершенноле́тиям |
| Đối cách кого? что? | совершенноле́тие | совершенноле́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | совершенноле́тием | совершенноле́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | совершенноле́тии | совершенноле́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
совершеннолетие nghĩa là gì?
совершеннолетие (danh từ) nghĩa là tuổi thành niên, trưởng thành.
совершеннолетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совершенноле́тие (phiên âm Latinh soveršennolétije, IPA [səvʲɪrʂɨnːɐˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.