TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совершенноле́тие

giống trungbất động vật
soveršennolétije[səvʲɪrʂɨnːɐˈlʲetʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совершенноле́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совершенноле́тие nghĩa là tuổi thành niên, trưởng thành.

Nghĩa của совершенноле́тие

Danh từ

  1. Tuổi thành niên, trưởng thành.
    • до его́ совершенноле́тияtrước tuổi thành niên (trưởng thành) của nó, khi nó còn vị thành niên (chưa trưởng thành)

Biến cách của совершенноле́тие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?совершенноле́тиесовершенноле́тия
Sinh cách кого? чего?совершенноле́тиясовершенноле́тий
Tặng cách кому? чему?совершенноле́тиюсовершенноле́тиям
Đối cách кого? что?совершенноле́тиесовершенноле́тия
Công cụ cách кем? чем?совершенноле́тиемсовершенноле́тиями
Giới cách о ком? о чём?совершенноле́тиисовершенноле́тиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

совершеннолетие nghĩa là gì?

совершеннолетие (danh từ) nghĩa là tuổi thành niên, trưởng thành.

совершеннолетие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совершенноле́тие (phiên âm Latinh soveršennolétije, IPA [səvʲɪrʂɨnːɐˈlʲetʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.