TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соверше́нно

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
soveršénno[səvʲɪrˈʂɛnːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соверше́нно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соверше́нно nghĩa là hoàn toàn, tuyệt đối.

Nghĩa của соверше́нно

Phó từ

  1. Hoàn toàn, tuyệt đối.
    • соверше́нно ве́рно!hoàn toàn đúng!, đúng hoàn toàn!, tuyệt đối đúng!
    • соверше́нно го́лыйtrần truồng, trần như nhộng
    • соверше́нно неожи́данноhoàn toàn bất ngờ, bất thình lình
    • соверше́нно прозра́чныйtrong veo, trong suốt
    • соверше́нно чи́стыйsạch bong, sạch tinh
    • соверше́нно кру́глыйtròn vành vạnh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соверше́нно

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với соверше́нно

  • Думаю, ты совершенно прав. Tôi nghĩ là bạn hoàn toàn đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424615
  • Я совершенно случайно встретил в аэропорту старого друга. Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145639
  • Я совершенно не могу разобрать, что Вы говорите. Tôi chẳng hiểu bạn nói gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2970565
  • Думаю, вы совершенно правы. Tôi nghĩ là bạn hoàn toàn đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5450845
  • Я совершенно вымотался. Tôi mệt rã rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550981
  • Я совершенно согласен. Tôi hoàn toàn đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1502808
  • Совершенно ясно, что он не хочет говорить со мной. Rõ ràng rằng anh ấy không muốn nói chuyện với tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1509884
  • Вы совершенно неправы. Bạn đã hoàn toàn sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1938958

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

совершенно nghĩa là gì?

совершенно (phó từ) nghĩa là hoàn toàn, tuyệt đối.

совершенно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соверше́нно (phiên âm Latinh soveršénno, IPA [səvʲɪrˈʂɛnːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.