соверше́нный
Dấu sắc trên соверше́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соверше́нный nghĩa là hoàn toàn, hoàn thành.
Nghĩa của соверше́нный
Tính từ
- Hoàn toàn.
- Hoàn thành.
Biến cách của соверше́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соверше́нный | соверше́нное | соверше́нная | соверше́нные |
| Sinh cách | соверше́нного | соверше́нного | соверше́нной | соверше́нных |
| Tặng cách | соверше́нному | соверше́нному | соверше́нной | соверше́нным |
| Đối cách | соверше́нный / соверше́нного | соверше́нное | соверше́нную | соверше́нные / соверше́нных |
| Công cụ cách | соверше́нным | соверше́нным | соверше́нной | соверше́нными |
| Giới cách | соверше́нном | соверше́нном | соверше́нной | соверше́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của соверше́нный
| So sánh hơn | (по)соверше́ннее |
| So sánh nhất | (наи)соверше́ннейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với соверше́нный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của соверше́нный
Câu ví dụ với соверше́нный
- Думаю, ты совершенно прав. Tôi nghĩ là bạn hoàn toàn đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424615
- Я совершенно случайно встретил в аэропорту старого друга. Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2145639
- Я совершенно не могу разобрать, что Вы говорите. Tôi chẳng hiểu bạn nói gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2970565
- Думаю, вы совершенно правы. Tôi nghĩ là bạn hoàn toàn đúng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5450845
- Я совершенно вымотался. Tôi mệt rã rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #550981
- Никто не совершенен. Không ai hoàn hảo cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #614596
- Я совершенно согласен. Tôi hoàn toàn đồng ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1502808
- Совершенно ясно, что он не хочет говорить со мной. Rõ ràng rằng anh ấy không muốn nói chuyện với tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1509884
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
совершенный nghĩa là gì?
совершенный (tính từ) nghĩa là hoàn toàn, hoàn thành.
совершенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соверше́нный (phiên âm Latinh soveršénnyj, IPA [səvʲɪrˈʂɛnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.