соверше́нство
Dấu sắc trên соверше́нство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соверше́нство nghĩa là hoàn hảo, toàn diện.
Nghĩa của соверше́нство
Danh từ
- Sự hoàn thiện hoàn mỹ, hoàn hảo, toàn diện, tận thiện tận mỹ.
- достигну́ть соверше́нстваđạt đến mức hoàn thiện
- верх соверше́нстваhoàn thiện tuyệt đích, tuyệt mỹ, tuyệt hảo
- в соверше́нствеđến mức hoàn thiện
- владе́ть в соверше́нстве ру́сским языко́мthông thạo tiếng Nga
Biến cách của соверше́нство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соверше́нство | соверше́нства |
| Sinh cách кого? чего? | соверше́нства | соверше́нств |
| Tặng cách кому? чему? | соверше́нству | соверше́нствам |
| Đối cách кого? что? | соверше́нство | соверше́нства |
| Công cụ cách кем? чем? | соверше́нством | соверше́нствами |
| Giới cách о ком? о чём? | соверше́нстве | соверше́нствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với соверше́нство
- Практика — путь к совершенству. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #395261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
совершенство nghĩa là gì?
совершенство (danh từ) nghĩa là hoàn hảo, toàn diện.
совершенство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соверше́нство (phiên âm Latinh soveršénstvo, IPA [səvʲɪrˈʂɛnstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.