TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соверше́нствование

giống trungbất động vật
soveršénstvovanije[səvʲɪrˈʂɛnstvəvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соверше́нствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соверше́нствование nghĩa là sự hoàn thiện, hoàn bị.

Nghĩa của соверше́нствование

Danh từ

  1. Sự hoàn thiện, hoàn bị, hoàn chỉnh hóa, cải tiến, trau dồi, trau chuốt, bồi dưỡng.

Biến cách của соверше́нствование (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?соверше́нствованиесоверше́нствования
Sinh cách кого? чего?соверше́нствованиясоверше́нствований
Tặng cách кому? чему?соверше́нствованиюсоверше́нствованиям
Đối cách кого? что?соверше́нствованиесоверше́нствования
Công cụ cách кем? чем?соверше́нствованиемсоверше́нствованиями
Giới cách о ком? о чём?соверше́нствованиисоверше́нствованиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

совершенствование nghĩa là gì?

совершенствование (danh từ) nghĩa là sự hoàn thiện, hoàn bị.

совершенствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соверше́нствование (phiên âm Latinh soveršénstvovanije, IPA [səvʲɪrˈʂɛnstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.