соверше́нствование
Dấu sắc trên соверше́нствование chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соверше́нствование nghĩa là sự hoàn thiện, hoàn bị.
Nghĩa của соверше́нствование
Danh từ
- Sự hoàn thiện, hoàn bị, hoàn chỉnh hóa, cải tiến, trau dồi, trau chuốt, bồi dưỡng.
Biến cách của соверше́нствование (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | соверше́нствование | соверше́нствования |
| Sinh cách кого? чего? | соверше́нствования | соверше́нствований |
| Tặng cách кому? чему? | соверше́нствованию | соверше́нствованиям |
| Đối cách кого? что? | соверше́нствование | соверше́нствования |
| Công cụ cách кем? чем? | соверше́нствованием | соверше́нствованиями |
| Giới cách о ком? о чём? | соверше́нствовании | соверше́нствованиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
совершенствование nghĩa là gì?
совершенствование (danh từ) nghĩa là sự hoàn thiện, hoàn bị.
совершенствование đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соверше́нствование (phiên âm Latinh soveršénstvovanije, IPA [səvʲɪrˈʂɛnstvəvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.