соверше́нствовать
Dấu sắc trên соверше́нствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соверше́нствовать nghĩa là hoàn thiện, hoàn bị.
Nghĩa của соверше́нствовать
Động từ
- Hoàn thiện, hoàn bị, hoàn chỉnh hóa, cải tiến, trau giồi, trau chuốt, bồi dưỡng. + đối cách
- соверше́нствовать свои́ зна́нияbồi dưỡng kiến thức (trau dồi tri thức, bồi bổ kiến văn) của mình
- соверше́нствовать но́вую маши́нуcải tiến máy mới, hoàn thiện máy mới
Cặp thể của соверше́нствовать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ соверше́нствовать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | соверше́нствую |
| ты | соверше́нствуешь |
| он / она́ / оно́ | соверше́нствует |
| мы | соверше́нствуем |
| вы | соверше́нствуете |
| они́ | соверше́нствуют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + совершенствовать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | соверше́нствовал |
| Giống cái (она́) | соверше́нствовала |
| Giống trung (оно́) | соверше́нствовало |
| Số nhiều (они́) | соверше́нствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | соверше́нствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | соверше́нствуйте |
Câu hỏi thường gặp
совершенствовать nghĩa là gì?
совершенствовать (động từ) nghĩa là hoàn thiện, hoàn bị.
совершенствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соверше́нствовать (phiên âm Latinh soveršénstvovatʹ, IPA [səvʲɪrˈʂɛnstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.