со́весть
sóvestʹ[ˈsovʲɪsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́весть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́весть nghĩa là lương tâm.
Nghĩa của со́весть
Danh từ
- Lương tâm.
Biến cách của со́весть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́весть | со́вести |
| Sinh cách кого? чего? | со́вести | со́вестей |
| Tặng cách кому? чему? | со́вести | со́вестям |
| Đối cách кого? что? | со́весть | со́вести |
| Công cụ cách кем? чем? | со́вестью | со́вестями |
| Giới cách о ком? о чём? | со́вести | со́вестях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
совесть nghĩa là gì?
совесть (danh từ) nghĩa là lương tâm.
совесть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́весть (phiên âm Latinh sóvestʹ, IPA [ˈsovʲɪsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.