сове́т
Dấu sắc trên сове́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сове́т nghĩa là lời khuyên, hội đồng.
Nghĩa của сове́т
Danh từ
- Lời khuyên.
- Hội đồng.
- Xô viết.
Biến cách của сове́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сове́т | сове́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сове́та | сове́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сове́ту | сове́там |
| Đối cách кого? что? | сове́т | сове́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сове́том | сове́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сове́те | сове́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сове́т
Đồng nghĩa
Họ từ của сове́т
Câu ví dụ với сове́т
- Я дал ему не только совет, но и велосипед. Tôi không chỉ cho anh ấy lời khuyên mà còn tặng anh ấy một chiếc xe đạp.Tatoeba #1656109
- Вы можете дать мне какой-нибудь совет? Bạn có thể cho tôi vài lời khuyên được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5055888
- Я хотел бы дать тебе маленький совет. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036055
- Я хотела бы дать тебе маленький совет. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036056
- Нам действительно нужен ваш совет. Chúng tôi có cần lời khuyên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2398447
- Его совет не сильно помог. Lời khuyên của anh ta không giúp được gì nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4003645
- Я хотел бы дать тебе один совет. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7268064
- Я хотел бы дать вам один совет. Tôi muốn cho bạn một lời khuyên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7268065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
совет nghĩa là gì?
совет (danh từ) nghĩa là lời khuyên, hội đồng.
совет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сове́т (phiên âm Latinh sovét, IPA [sɐˈvʲet]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.