советиза́ция
Dấu sắc trên советиза́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
советиза́ция nghĩa là xô viết hóa, Liên Xô hóa.
Nghĩa của советиза́ция
Danh từ
- Xô viết hóa, Liên Xô hóa.
Biến cách của советиза́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | советиза́ция | советиза́ции |
| Sinh cách кого? чего? | советиза́ции | советиза́ций |
| Tặng cách кому? чему? | советиза́ции | советиза́циям |
| Đối cách кого? что? | советиза́цию | советиза́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | советиза́цией | советиза́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | советиза́ции | советиза́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
советизация nghĩa là gì?
советизация (danh từ) nghĩa là xô viết hóa, Liên Xô hóa.
советизация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là советиза́ция (phiên âm Latinh sovetizácija, IPA [səvʲɪtʲɪˈzat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.