сове́тник
Dấu sắc trên сове́тник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сове́тник nghĩa là người khuyên, người khuyên bảo, cố vấn.
Nghĩa của сове́тник
Danh từ
- Người khuyên, người khuyên bảo, người khuyên răn.
- должность, чин Cố vấn; дин. tham tán.
- вое́нный сове́тникcố vấn quân sự (уст.)
- сове́тник посо́льстваtham tán đại sứ quán
Biến cách của сове́тник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сове́тник | сове́тники |
| Sinh cách кого? чего? | сове́тника | сове́тников |
| Tặng cách кому? чему? | сове́тнику | сове́тникам |
| Đối cách кого? что? | сове́тника | сове́тников |
| Công cụ cách кем? чем? | сове́тником | сове́тниками |
| Giới cách о ком? о чём? | сове́тнике | сове́тниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
советник nghĩa là gì?
советник (danh từ) nghĩa là người khuyên, người khuyên bảo, cố vấn.
советник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сове́тник (phiên âm Latinh sovétnik, IPA [sɐˈvʲetʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.