советоло́гия
giống cáibất động vật
sovetológija
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên советоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
советоло́гия nghĩa là xô viết học.
Nghĩa của советоло́гия
Danh từ
- Xô viết học, [môn, khoa] nghiên cứu về Liên Xô (ở các nước tư sản).
Biến cách của советоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | советоло́гия | советоло́гии |
| Sinh cách кого? чего? | советоло́гии | советоло́гий |
| Tặng cách кому? чему? | советоло́гии | советоло́гиям |
| Đối cách кого? что? | советоло́гию | советоло́гии |
| Công cụ cách кем? чем? | советоло́гией | советоло́гиями |
| Giới cách о ком? о чём? | советоло́гии | советоло́гиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
советология nghĩa là gì?
советология (danh từ) nghĩa là xô viết học.
советология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là советоло́гия (phiên âm Latinh sovetológija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.