сове́тский
Dấu sắc trên сове́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сове́тский nghĩa là xô-viết, liên-xô.
Nghĩa của сове́тский
Tính từ
- Thuộc về xô-viết, xô-viết, Liên-xô.
- Сове́тский Сою́зLiên bang Xô-viết, Liên-xô, Liên-Xô
- советский стройchế độ xô-viết, chính thể xô-viết
- Сове́тское прави́тельствоChính phủ Xô-viết, Chính phủ Liên-xô
- советский наро́дnhân dân xô-viết, nhân dân Liên-xô
Biến cách của сове́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сове́тский | сове́тское | сове́тская | сове́тские |
| Sinh cách | сове́тского | сове́тского | сове́тской | сове́тских |
| Tặng cách | сове́тскому | сове́тскому | сове́тской | сове́тским |
| Đối cách | сове́тский / сове́тского | сове́тское | сове́тскую | сове́тские / сове́тских |
| Công cụ cách | сове́тским | сове́тским | сове́тской | сове́тскими |
| Giới cách | сове́тском | сове́тском | сове́тской | сове́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
советский nghĩa là gì?
советский (tính từ) nghĩa là xô-viết, liên-xô.
советский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сове́тский (phiên âm Latinh sovétskij, IPA [sɐˈvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.