TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сове́тский

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sovétskij[sɐˈvʲet͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сове́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сове́тский nghĩa là xô-viết, liên-xô.

Nghĩa của сове́тский

Tính từ

  1. Thuộc về xô-viết, xô-viết, Liên-xô.
    • Сове́тский Сою́зLiên bang Xô-viết, Liên-xô, Liên-Xô
    • советский стройchế độ xô-viết, chính thể xô-viết
    • Сове́тское прави́тельствоChính phủ Xô-viết, Chính phủ Liên-xô
    • советский наро́дnhân dân xô-viết, nhân dân Liên-xô

Biến cách của сове́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсове́тскийсове́тскоесове́тскаясове́тские
Sinh cáchсове́тскогосове́тскогосове́тскойсове́тских
Tặng cáchсове́тскомусове́тскомусове́тскойсове́тским
Đối cáchсове́тский / сове́тскогосове́тскоесове́тскуюсове́тские / сове́тских
Công cụ cáchсове́тскимсове́тскимсове́тскойсове́тскими
Giới cáchсове́тскомсове́тскомсове́тскойсове́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

советский nghĩa là gì?

советский (tính từ) nghĩa là xô-viết, liên-xô.

советский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сове́тский (phiên âm Latinh sovétskij, IPA [sɐˈvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.