сове́товаться
Dấu sắc trên сове́товаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сове́товаться nghĩa là hỏi ý kiến, xin ý kiến, họp bàn, hội ý.
Nghĩa của сове́товаться
Động từ
- Hỏi ý kiến, xin ý kiến, thỉnh thị. с + công cụ cách
- сове́товаться с юри́стомhỏi ý kiến luật sư
- совещаться Họp bàn, hội ý, trao đổi ý kiến, thảo luận.
Cặp thể của сове́товаться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сове́товаться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сове́туюсь |
| ты | сове́туешься |
| он / она́ / оно́ | сове́туется |
| мы | сове́туемся |
| вы | сове́туетесь |
| они́ | сове́туются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + советоваться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сове́товался |
| Giống cái (она́) | сове́товалась |
| Giống trung (оно́) | сове́товалось |
| Số nhiều (они́) | сове́товались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сове́туйся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сове́туйтесь |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сове́товаться
Đồng nghĩa
Họ từ của сове́товаться
Câu hỏi thường gặp
советоваться nghĩa là gì?
советоваться (động từ) nghĩa là hỏi ý kiến, xin ý kiến, họp bàn, hội ý.
советоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сове́товаться (phiên âm Latinh sovétovatʹsja, IPA [sɐˈvʲetəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.