TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сове́товаться

thể chưa hoàn thành
sovétovatʹsja[sɐˈvʲetəvət͡sə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сове́товаться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сове́товаться nghĩa là hỏi ý kiến, xin ý kiến, họp bàn, hội ý.

Nghĩa của сове́товаться

Động từ

  1. Hỏi ý kiến, xin ý kiến, thỉnh thị. с + công cụ cách
    • сове́товаться с юри́стомhỏi ý kiến luật sư
  2. совещаться Họp bàn, hội ý, trao đổi ý kiến, thảo luận.

Cặp thể của сове́товаться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сове́товаться

NgôiHiện tại
ясове́туюсь
тысове́туешься
он / она́ / оно́сове́туется
мысове́туемся
высове́туетесь
они́сове́туются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + советоваться.

Quá khứ

Giống đực (он)сове́товался
Giống cái (она́)сове́товалась
Giống trung (оно́)сове́товалось
Số nhiều (они́)сове́товались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сове́туйся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сове́туйтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сове́товаться

Đồng nghĩa

Họ từ của сове́товаться

Câu hỏi thường gặp

советоваться nghĩa là gì?

советоваться (động từ) nghĩa là hỏi ý kiến, xin ý kiến, họp bàn, hội ý.

советоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сове́товаться (phiên âm Latinh sovétovatʹsja, IPA [sɐˈvʲetəvət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.