TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совеща́тельный

soveščátelʹnyj[səvʲɪˈɕːætʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совеща́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совеща́тельный nghĩa là họp bàn, bàn bạc, tư vấn, cố vấn.

Nghĩa của совеща́тельный

Tính từ

  1. преназначенный для совещания [để] họp bàn, bàn bạc, bàn định.
    • совеща́тельная ко́мната(luật) phòng nghị án
  2. об органе и т. п. Tư vấn, cố vấn.
    • депута́т с совеща́тельным го́лосомđại biểu tư vấn, đại biểu dự thính, đại biểu không có quyền biếu quyết
    • совеща́тельное собра́ние[cuộc] hội nghị tư vấn

Biến cách của совеща́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсовеща́тельныйсовеща́тельноесовеща́тельнаясовеща́тельные
Sinh cáchсовеща́тельногосовеща́тельногосовеща́тельнойсовеща́тельных
Tặng cáchсовеща́тельномусовеща́тельномусовеща́тельнойсовеща́тельным
Đối cáchсовеща́тельный / совеща́тельногосовеща́тельноесовеща́тельнуюсовеща́тельные / совеща́тельных
Công cụ cáchсовеща́тельнымсовеща́тельнымсовеща́тельнойсовеща́тельными
Giới cáchсовеща́тельномсовеща́тельномсовеща́тельнойсовеща́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

совещательный nghĩa là gì?

совещательный (tính từ) nghĩa là họp bàn, bàn bạc, tư vấn, cố vấn.

совещательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совеща́тельный (phiên âm Latinh soveščátelʹnyj, IPA [səvʲɪˈɕːætʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.