совеща́ние
Dấu sắc trên совеща́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совеща́ние nghĩa là hội nghị, họp bàn, hội ý.
Nghĩa của совеща́ние
Danh từ
- собрание [cuộc] hội nghị.
- обсуждение [cuộc, sự] họp bàn, hội ý, hội đàm, luận đàm, thảo luận.
Biến cách của совеща́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совеща́ние | совеща́ния |
| Sinh cách кого? чего? | совеща́ния | совеща́ний |
| Tặng cách кому? чему? | совеща́нию | совеща́ниям |
| Đối cách кого? что? | совеща́ние | совеща́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | совеща́нием | совеща́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | совеща́нии | совеща́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với совеща́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của совеща́ние
Câu hỏi thường gặp
совещание nghĩa là gì?
совещание (danh từ) nghĩa là hội nghị, họp bàn, hội ý.
совещание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совеща́ние (phiên âm Latinh soveščánije, IPA [səvʲɪˈɕːænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.