TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совеща́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
soveščánije[səvʲɪˈɕːænʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совеща́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совеща́ние nghĩa là hội nghị, họp bàn, hội ý.

Nghĩa của совеща́ние

Danh từ

  1. собрание [cuộc] hội nghị.
  2. обсуждение [cuộc, sự] họp bàn, hội ý, hội đàm, luận đàm, thảo luận.

Biến cách của совеща́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?совеща́ниесовеща́ния
Sinh cách кого? чего?совеща́ниясовеща́ний
Tặng cách кому? чему?совеща́ниюсовеща́ниям
Đối cách кого? что?совеща́ниесовеща́ния
Công cụ cách кем? чем?совеща́ниемсовеща́ниями
Giới cách о ком? о чём?совеща́ниисовеща́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với совеща́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của совеща́ние

Câu hỏi thường gặp

совещание nghĩa là gì?

совещание (danh từ) nghĩa là hội nghị, họp bàn, hội ý.

совещание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совеща́ние (phiên âm Latinh soveščánije, IPA [səvʲɪˈɕːænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.