сови́ный
Dấu sắc trên сови́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сови́ный nghĩa là Thuộc về cú; (как у совы) như cú.
Nghĩa của сови́ный
Tính từ
- Thuộc về cú; (как у совы) như cú.
- совиный крикtiếng cú rúc
Biến cách của сови́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сови́ный | сови́ное | сови́ная | сови́ные |
| Sinh cách | сови́ного | сови́ного | сови́ной | сови́ных |
| Tặng cách | сови́ному | сови́ному | сови́ной | сови́ным |
| Đối cách | сови́ный / сови́ного | сови́ное | сови́ную | сови́ные / сови́ных |
| Công cụ cách | сови́ным | сови́ным | сови́ной | сови́ными |
| Giới cách | сови́ном | сови́ном | сови́ной | сови́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
совиный nghĩa là gì?
совиный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cú; (как у совы) như cú.
совиный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сови́ный (phiên âm Latinh sovínyj, IPA [sɐˈvʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.