TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совлада́ть

thể hoàn thành
sovladátʹ[səvɫɐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совлада́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совлада́ть nghĩa là nén, kìm.

Nghĩa của совлада́ть

Động từ

  1. Nén, kìm, ghìm, dằn, vượt, khắc phục.
    • совлада́ть с тру́дностямиkhắc phục khó khăn, vượt khó khăn
    • совлада́ть с волне́ниемnén (kìm, ghìm, dằn) cơn xúc động

Chia động từ совлада́ть

NgôiTương lai
ясовлада́ю
тысовлада́ешь
он / она́ / оно́совлада́ет
мысовлада́ем
высовлада́ете
они́совлада́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)совлада́л
Giống cái (она́)совлада́ла
Giống trung (оно́)совлада́ло
Số nhiều (они́)совлада́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)совлада́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)совлада́йте

Câu hỏi thường gặp

совладать nghĩa là gì?

совладать (động từ) nghĩa là nén, kìm.

совладать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совлада́ть (phiên âm Latinh sovladátʹ, IPA [səvɫɐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.