совмести́тельство
Dấu sắc trên совмести́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совмести́тельство nghĩa là sự kiêm nhiệm, kiêm chức.
Nghĩa của совмести́тельство
Danh từ
- Sự kiêm nhiệm, kiêm chức, kiêm.
- рабо́тать секретарём по совмести́тельствуkiêm [nhiệm] bí thư, kiêm [chức] thư ký
- рабо́тать по совмести́тельствуkiêm nhiệm, kiêm chức, làm kiêm, kiêm
Biến cách của совмести́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совмести́тельство | совмести́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | совмести́тельства | совмести́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | совмести́тельству | совмести́тельствам |
| Đối cách кого? что? | совмести́тельство | совмести́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | совмести́тельством | совмести́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | совмести́тельстве | совмести́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
совместительство nghĩa là gì?
совместительство (danh từ) nghĩa là sự kiêm nhiệm, kiêm chức.
совместительство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совмести́тельство (phiên âm Latinh sovmestítelʹstvo, IPA [səvmʲɪˈsʲtʲitʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.