совладе́лец
Dấu sắc trên совладе́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совладе́лец nghĩa là người sở hữu chung, cộng chủ.
Nghĩa của совладе́лец
Danh từ
- Người sở hữu chung, cộng chủ, người cộng hữu, người cộng đồng chiếm hữu.
Biến cách của совладе́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совладе́лец | совладе́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | совладе́льца | совладе́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | совладе́льцу | совладе́льцам |
| Đối cách кого? что? | совладе́льца | совладе́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | совладе́льцем | совладе́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | совладе́льце | совладе́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
совладелец nghĩa là gì?
совладелец (danh từ) nghĩa là người sở hữu chung, cộng chủ.
совладелец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совладе́лец (phiên âm Latinh sovladélec, IPA [səvɫɐˈdʲelʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.