совмести́мость
Dấu sắc trên совмести́мость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совмести́мость nghĩa là tính dung hợp, tương dung.
Nghĩa của совмести́мость
Danh từ
- Tính dung hợp, tương dung, tương hợp.
Biến cách của совмести́мость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совмести́мость | совмести́мости |
| Sinh cách кого? чего? | совмести́мости | совмести́мостей |
| Tặng cách кому? чему? | совмести́мости | совмести́мостям |
| Đối cách кого? что? | совмести́мость | совмести́мости |
| Công cụ cách кем? чем? | совмести́мостью | совмести́мостями |
| Giới cách о ком? о чём? | совмести́мости | совмести́мостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
совместимость nghĩa là gì?
совместимость (danh từ) nghĩa là tính dung hợp, tương dung.
совместимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совмести́мость (phiên âm Latinh sovmestímostʹ, IPA [səvmʲɪˈsʲtʲiməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.