совме́стно
Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
sovméstno[sɐvˈmʲesnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên совме́стно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совме́стно nghĩa là cùng, chung.
Nghĩa của совме́стно
Phó từ
- Cùng, chung, cùng chung, cùng với, cộng đồng.
- владе́ть че́м-л. совме́стноcùng (cùng chung) sở hữu cái gì, [cùng] sở hữu chung cái gì, cộng đồng chiếm hữu cái gì
- де́йствовать совме́стноcùng (cùng chung) hành động, [cùng] hành động chung
- совме́стно с ке́м-л.cùng với ai
Câu hỏi thường gặp
совместно nghĩa là gì?
совместно (phó từ) nghĩa là cùng, chung.
совместно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совме́стно (phiên âm Latinh sovméstno, IPA [sɐvˈmʲesnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.