совме́стный
Dấu sắc trên совме́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совме́стный nghĩa là chung, cùng chung.
Nghĩa của совме́стный
Tính từ
- Chung, cùng chung, cộng đồng.
- совме́стное обуче́ние[sự, chế độ] học chung của nam nữ, nam nữ cùng học
- шко́ла совме́стного обуче́нияtrường hỗn hợp
- совме́стная рабо́таviệc làm chung, công việc chung, việc cùng làm
- совме́стное заседа́ниеphiên họp liên tịch
- совме́стное владе́ние че́м-л.sự cùng chung sở hữu (cộng đồng chiếm hữu) cái gì
- совме́стная жизньcuộc sống chung
- совме́стные де́йствияnhững hành động chung
- совме́стные уси́лия[những] nỗ lực chung, cố gắng chung
Biến cách của совме́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | совме́стный | совме́стное | совме́стная | совме́стные |
| Sinh cách | совме́стного | совме́стного | совме́стной | совме́стных |
| Tặng cách | совме́стному | совме́стному | совме́стной | совме́стным |
| Đối cách | совме́стный / совме́стного | совме́стное | совме́стную | совме́стные / совме́стных |
| Công cụ cách | совме́стным | совме́стным | совме́стной | совме́стными |
| Giới cách | совме́стном | совме́стном | совме́стной | совме́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với совме́стный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
совместный nghĩa là gì?
совместный (tính từ) nghĩa là chung, cùng chung.
совместный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совме́стный (phiên âm Latinh sovméstnyj, IPA [sɐvˈmʲesnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.