TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совмеща́ться

thể chưa hoàn thành
sovmeščátʹsja[səvmʲɪˈɕːat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совмеща́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совмеща́ться nghĩa là kết hợp, phối hợp, hợp nhất, thống nhất.

Nghĩa của совмеща́ться

Động từ

  1. сочетаться с чем-л. [được] kết hợp, phối hợp.
  2. объединяться [được] hợp nhất, thống nhất, bao hàm. в + giới cách
  3. совпадать по времини Trùng, trùng hợp.
  4. сливаться Hòa lẫn.
    • мат.(совпадать) trùng nhau, chồng lên nhau

Cặp thể của совмеща́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ совмеща́ться

NgôiHiện tại
ясовмеща́юсь
тысовмеща́ешься
он / она́ / оно́совмеща́ется
мысовмеща́емся
высовмеща́етесь
они́совмеща́ются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + совмещаться.

Quá khứ

Giống đực (он)совмеща́лся
Giống cái (она́)совмеща́лась
Giống trung (оно́)совмеща́лось
Số nhiều (они́)совмеща́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)совмеща́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)совмеща́йтесь

Họ từ của совмеща́ться

Câu hỏi thường gặp

совмещаться nghĩa là gì?

совмещаться (động từ) nghĩa là kết hợp, phối hợp, hợp nhất, thống nhất.

совмещаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совмеща́ться (phiên âm Latinh sovmeščátʹsja, IPA [səvmʲɪˈɕːat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.