TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совокупле́ние

giống trungbất động vật
sovokuplénije[səvəkʊˈplʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совокупле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совокупле́ние nghĩa là sự giao hợp, giao cấu.

Nghĩa của совокупле́ние

Danh từ

  1. Sự giao hợp, giao cấu, giao phối, tính giao.

Biến cách của совокупле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?совокупле́ниесовокупле́ния
Sinh cách кого? чего?совокупле́ниясовокупле́ний
Tặng cách кому? чему?совокупле́ниюсовокупле́ниям
Đối cách кого? что?совокупле́ниесовокупле́ния
Công cụ cách кем? чем?совокупле́ниемсовокупле́ниями
Giới cách о ком? о чём?совокупле́ниисовокупле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

совокупление nghĩa là gì?

совокупление (danh từ) nghĩa là sự giao hợp, giao cấu.

совокупление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совокупле́ние (phiên âm Latinh sovokuplénije, IPA [səvəkʊˈplʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.