совреме́нник
Dấu sắc trên совреме́нник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совреме́нник nghĩa là người đồng thời, người cùng thời.
Nghĩa của совреме́нник
Danh từ
- Người đồng thời, người cùng thời, người đương thời.
Biến cách của совреме́нник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совреме́нник | совреме́нники |
| Sinh cách кого? чего? | совреме́нника | совреме́нников |
| Tặng cách кому? чему? | совреме́ннику | совреме́нникам |
| Đối cách кого? что? | совреме́нника | совреме́нников |
| Công cụ cách кем? чем? | совреме́нником | совреме́нниками |
| Giới cách о ком? о чём? | совреме́ннике | совреме́нниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
современник nghĩa là gì?
современник (danh từ) nghĩa là người đồng thời, người cùng thời.
современник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совреме́нник (phiên âm Latinh sovreménnik, IPA [səvrʲɪˈmʲenʲːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.