совреме́нность
Dấu sắc trên совреме́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совреме́нность nghĩa là tính hiện đại, tối tân, thời đại hiện nay, hiện đại.
Nghĩa của совреме́нность
Danh từ
- Tính hiện đại, tối tân.
- совреме́нность те́хникиtính hiện đại (tối tân) của kỹ thuật
- эпоха Thời đại hiện nay, hiện đại, thời nay.
- действительность Thực tại hiện nay, cuộc sống ngày nay.
Biến cách của совреме́нность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совреме́нность | совреме́нности |
| Sinh cách кого? чего? | совреме́нности | совреме́нностей |
| Tặng cách кому? чему? | совреме́нности | совреме́нностям |
| Đối cách кого? что? | совреме́нность | совреме́нности |
| Công cụ cách кем? чем? | совреме́нностью | совреме́нностями |
| Giới cách о ком? о чём? | совреме́нности | совреме́нностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
современность nghĩa là gì?
современность (danh từ) nghĩa là tính hiện đại, tối tân, thời đại hiện nay, hiện đại.
современность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совреме́нность (phiên âm Latinh sovreménnostʹ, IPA [səvrʲɪˈmʲenːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.