TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совреме́нность

giống cáibất động vật
sovreménnostʹ[səvrʲɪˈmʲenːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совреме́нность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совреме́нность nghĩa là tính hiện đại, tối tân, thời đại hiện nay, hiện đại.

Nghĩa của совреме́нность

Danh từ

  1. Tính hiện đại, tối tân.
    • совреме́нность те́хникиtính hiện đại (tối tân) của kỹ thuật
  2. эпоха Thời đại hiện nay, hiện đại, thời nay.
  3. действительность Thực tại hiện nay, cuộc sống ngày nay.

Biến cách của совреме́нность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?совреме́нностьсовреме́нности
Sinh cách кого? чего?совреме́нностисовреме́нностей
Tặng cách кому? чему?совреме́нностисовреме́нностям
Đối cách кого? что?совреме́нностьсовреме́нности
Công cụ cách кем? чем?совреме́нностьюсовреме́нностями
Giới cách о ком? о чём?совреме́нностисовреме́нностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

современность nghĩa là gì?

современность (danh từ) nghĩa là tính hiện đại, tối tân, thời đại hiện nay, hiện đại.

современность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совреме́нность (phiên âm Latinh sovreménnostʹ, IPA [səvrʲɪˈmʲenːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.