TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совреме́нный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sovreménnyj[səvrʲɪˈmʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совреме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совреме́нный nghĩa là đồng thời, cùng thời, hiện tại, hiện nay.

Nghĩa của совреме́нный

Tính từ

  1. того же времини Đồng thời, cùng thời, đương thời, đương đại.
  2. нашего времини Hiện tại, hiện nay, thời nay, ngày nay.
    • совреме́нная эпо́хаthời đại hiện nay
    • совреме́нная молодёжьthanh niên thời nay, tuổi trẻ ngày nay
  3. о технике и т. п. Hiện đại, tối tân.
    • совреме́нное обору́дованиеthiết bị hiện đại, trang bị tối tân

Biến cách của совреме́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсовреме́нныйсовреме́нноесовреме́ннаясовреме́нные
Sinh cáchсовреме́нногосовреме́нногосовреме́ннойсовреме́нных
Tặng cáchсовреме́нномусовреме́нномусовреме́ннойсовреме́нным
Đối cáchсовреме́нный / совреме́нногосовреме́нноесовреме́ннуюсовреме́нные / совреме́нных
Công cụ cáchсовреме́ннымсовреме́ннымсовреме́ннойсовреме́нными
Giới cáchсовреме́нномсовреме́нномсовреме́ннойсовреме́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của совреме́нный

So sánh hơn(по)совреме́ннее

Họ từ của совреме́нный

Câu ví dụ với совреме́нный

  • Современный джаз — это не по моей части. Nhạc jazz hiện đại không phải chuyên môn của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4865967
  • Современное искусство никому ничего не должно. Nghệ thuật hiện đại không nợ ai điều gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12490378
  • В современном мире информация распространяется очень быстро. Trong thế giới ngày nay, thông tin được lan truyền nhanh chóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12755235

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

современный nghĩa là gì?

современный (tính từ) nghĩa là đồng thời, cùng thời, hiện tại, hiện nay.

современный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совреме́нный (phiên âm Latinh sovreménnyj, IPA [səvrʲɪˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.