совхо́з
Dấu sắc trên совхо́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совхо́з nghĩa là nông trường quốc doanh, nông trường xô-viết.
Nghĩa của совхо́з
Danh từ
- Nông trường quốc doanh, nông trường xô-viết; nông trường ((viết tắt)).
Biến cách của совхо́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совхо́з | совхо́зы |
| Sinh cách кого? чего? | совхо́за | совхо́зов |
| Tặng cách кому? чему? | совхо́зу | совхо́зам |
| Đối cách кого? что? | совхо́з | совхо́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | совхо́зом | совхо́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | совхо́зе | совхо́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
совхоз nghĩa là gì?
совхоз (danh từ) nghĩa là nông trường quốc doanh, nông trường xô-viết.
совхоз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совхо́з (phiên âm Latinh sovxóz, IPA [sɐfˈxos]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.