согла́сие
Dấu sắc trên согла́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
согла́сие nghĩa là sự đồng ý, ưng thuận, nhất trí, đồng ý.
Nghĩa của согла́сие
Danh từ
- Sự đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, tán thành.
- получи́ть согласие кого-л.được sự đồng ý (ưng thuận, thuận tình, bằng lòng) của ai
- с о́бщего согла́сияvới sự đồng ý của mọi người
- единомысле Nhất trí, đồng ý.
- солидарность [sự] đồng tình.
- всео́бщее согласиеđại đồng
- мирные отношения [sự, tinh thần] hòathuận, hòahợp.
- жи́ть в по́лном согла́сииsống rất hòathuận, sống trong cảnh trên thuận dưới hoà
- национальное согласие[sự, tinh thần] hòahợp dân tộc
Biến cách của согла́сие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | согла́сие | согла́сия |
| Sinh cách кого? чего? | согла́сия | согла́сий |
| Tặng cách кому? чему? | согла́сию | согла́сиям |
| Đối cách кого? что? | согла́сие | согла́сия |
| Công cụ cách кем? чем? | согла́сием | согла́сиями |
| Giới cách о ком? о чём? | согла́сии | согла́сиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với согла́сие
Đồng nghĩa
Họ từ của согла́сие
Câu hỏi thường gặp
согласие nghĩa là gì?
согласие (danh từ) nghĩa là sự đồng ý, ưng thuận, nhất trí, đồng ý.
согласие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là согла́сие (phiên âm Latinh soglásije, IPA [sɐˈɡɫasʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.