TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

согла́сие

Cấp độ ≈B1 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
soglásije[sɐˈɡɫasʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên согла́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

согла́сие nghĩa là sự đồng ý, ưng thuận, nhất trí, đồng ý.

Nghĩa của согла́сие

Danh từ

  1. Sự đồng ý, ưng thuận, thuận tình, bằng lòng, tán thành.
    • получи́ть согласие кого-л.được sự đồng ý (ưng thuận, thuận tình, bằng lòng) của ai
    • с о́бщего согла́сияvới sự đồng ý của mọi người
  2. единомысле Nhất trí, đồng ý.
  3. солидарность [sự] đồng tình.
    • всео́бщее согласиеđại đồng
  4. мирные отношения [sự, tinh thần] hòathuận, hòahợp.
    • жи́ть в по́лном согла́сииsống rất hòathuận, sống trong cảnh trên thuận dưới hoà
    • национальное согласие[sự, tinh thần] hòahợp dân tộc

Biến cách của согла́сие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?согла́сиесогла́сия
Sinh cách кого? чего?согла́сиясогла́сий
Tặng cách кому? чему?согла́сиюсогла́сиям
Đối cách кого? что?согла́сиесогла́сия
Công cụ cách кем? чем?согла́сиемсогла́сиями
Giới cách о ком? о чём?согла́сиисогла́сиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với согла́сие

Đồng nghĩa

Họ từ của согла́сие

Câu hỏi thường gặp

согласие nghĩa là gì?

согласие (danh từ) nghĩa là sự đồng ý, ưng thuận, nhất trí, đồng ý.

согласие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là согла́сие (phiên âm Latinh soglásije, IPA [sɐˈɡɫasʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.