TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совхо́зный

sovxóznyj[sɐfˈxoznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên совхо́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

совхо́зный nghĩa là nông trường quốc doanh, nông trường xô-viết.

Nghĩa của совхо́зный

Tính từ

  1. (thuộc) nông trường quốc doanh, nông trường xô-viết.

Biến cách của совхо́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсовхо́зныйсовхо́зноесовхо́знаясовхо́зные
Sinh cáchсовхо́зногосовхо́зногосовхо́знойсовхо́зных
Tặng cáchсовхо́зномусовхо́зномусовхо́знойсовхо́зным
Đối cáchсовхо́зный / совхо́зногосовхо́зноесовхо́знуюсовхо́зные / совхо́зных
Công cụ cáchсовхо́знымсовхо́знымсовхо́знойсовхо́зными
Giới cáchсовхо́зномсовхо́зномсовхо́знойсовхо́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

совхозный nghĩa là gì?

совхозный (tính từ) nghĩa là nông trường quốc doanh, nông trường xô-viết.

совхозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совхо́зный (phiên âm Latinh sovxóznyj, IPA [sɐfˈxoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.