совхо́зный
Dấu sắc trên совхо́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
совхо́зный nghĩa là nông trường quốc doanh, nông trường xô-viết.
Nghĩa của совхо́зный
Tính từ
- (thuộc) nông trường quốc doanh, nông trường xô-viết.
Biến cách của совхо́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | совхо́зный | совхо́зное | совхо́зная | совхо́зные |
| Sinh cách | совхо́зного | совхо́зного | совхо́зной | совхо́зных |
| Tặng cách | совхо́зному | совхо́зному | совхо́зной | совхо́зным |
| Đối cách | совхо́зный / совхо́зного | совхо́зное | совхо́зную | совхо́зные / совхо́зных |
| Công cụ cách | совхо́зным | совхо́зным | совхо́зной | совхо́зными |
| Giới cách | совхо́зном | совхо́зном | совхо́зной | совхо́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
совхозный nghĩa là gì?
совхозный (tính từ) nghĩa là nông trường quốc doanh, nông trường xô-viết.
совхозный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совхо́зный (phiên âm Latinh sovxóznyj, IPA [sɐfˈxoznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.