TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

совёнок

giống đựcđộng vật
sovjónok[sɐˈvʲɵnək] giọng máy của trình duyệt

совёнок nghĩa là cú con.

Nghĩa của совёнок

Danh từ

  1. Cú con.

Biến cách của совёнок (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?совёноксовя́та
Sinh cách кого? чего?совёнкасовя́т
Tặng cách кому? чему?совёнкусовя́там
Đối cách кого? что?совёнкасовя́т
Công cụ cách кем? чем?совёнкомсовя́тами
Giới cách о ком? о чём?совёнкесовя́тах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

совёнок nghĩa là gì?

совёнок (danh từ) nghĩa là cú con.

совёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là совёнок (phiên âm Latinh sovjónok, IPA [sɐˈvʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.