совёнок
giống đựcđộng vật
sovjónok[sɐˈvʲɵnək]
giọng máy của trình duyệt
совёнок nghĩa là cú con.
Nghĩa của совёнок
Danh từ
- Cú con.
Biến cách của совёнок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | совёнок | совя́та |
| Sinh cách кого? чего? | совёнка | совя́т |
| Tặng cách кому? чему? | совёнку | совя́там |
| Đối cách кого? что? | совёнка | совя́т |
| Công cụ cách кем? чем? | совёнком | совя́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | совёнке | совя́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
совёнок nghĩa là gì?
совёнок (danh từ) nghĩa là cú con.
совёнок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là совёнок (phiên âm Latinh sovjónok, IPA [sɐˈvʲɵnək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.