согбе́нный
sogbénnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên согбе́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
согбе́нный nghĩa là còng, gù.
Nghĩa của согбе́нный
Tính từ
- Còng, gù, còm.
Biến cách của согбе́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | согбе́нный | согбе́нное | согбе́нная | согбе́нные |
| Sinh cách | согбе́нного | согбе́нного | согбе́нной | согбе́нных |
| Tặng cách | согбе́нному | согбе́нному | согбе́нной | согбе́нным |
| Đối cách | согбе́нный | согбе́нное | согбе́нную | согбе́нные |
| Công cụ cách | согбе́нным | согбе́нным | согбе́нной | согбе́нными |
| Giới cách | согбе́нном | согбе́нном | согбе́нной | согбе́нных |
| Dạng ngắn | согбе́н | согбе́нно | согбе́нна | согбе́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
согбенный nghĩa là gì?
согбенный (tính từ) nghĩa là còng, gù.
согбенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là согбе́нный (phiên âm Latinh sogbénnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.