согласова́ться
Dấu sắc trên согласова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
согласова́ться nghĩa là phù hợp, nhất trí.
Nghĩa của согласова́ться
Động từ
- сообразоваться Phù hợp, nhất trí, hợp. с + công cụ cách
- э́то постановле́ние не согласова́тьсяу́ется с пре́жнимbản nghị định này không phù hợp với bản trước
- тк. несов. грам.tương hợp
Chia động từ согласова́ться
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | согласу́юсь | согласу́юсь |
| ты | согласу́ешься | согласу́ешься |
| он / она́ / оно́ | согласу́ется | согласу́ется |
| мы | согласу́емся | согласу́емся |
| вы | согласу́етесь | согласу́етесь |
| они́ | согласу́ются | согласу́ются |
Quá khứ
| Giống đực (он) | согласова́лся |
| Giống cái (она́) | согласова́лась |
| Giống trung (оно́) | согласова́лось |
| Số nhiều (они́) | согласова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | согласу́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | согласу́йтесь |
Họ từ của согласова́ться
Câu ví dụ với согласова́ться
- Твоя история не согласуется с фактами. Câu chuyện của bạn không khớp với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2195351
- Твоя история не согласуется с тем, что я слышал раньше. Chuyện của cậu không khớp với những gì tôi được nghe (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417901
- Его вчерашние слова не согласуются с тем, что он говорил неделю назад. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #598437
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
согласоваться nghĩa là gì?
согласоваться (động từ) nghĩa là phù hợp, nhất trí.
согласоваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là согласова́ться (phiên âm Latinh soglasovátʹsja, IPA [səɡɫəsɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.