соглаша́тельский
Dấu sắc trên соглаша́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
соглаша́тельский nghĩa là thỏa hiệp giai cấp.
Nghĩa của соглаша́тельский
Tính từ
- Có tính chất thỏa hiệp, thỏa hiệp giai cấp.
- соглаша́тельская поли́тикаchính sách thỏa hiệp [giai cấp]
Biến cách của соглаша́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | соглаша́тельский | соглаша́тельское | соглаша́тельская | соглаша́тельские |
| Sinh cách | соглаша́тельского | соглаша́тельского | соглаша́тельской | соглаша́тельских |
| Tặng cách | соглаша́тельскому | соглаша́тельскому | соглаша́тельской | соглаша́тельским |
| Đối cách | соглаша́тельский | соглаша́тельское | соглаша́тельскую | соглаша́тельские |
| Công cụ cách | соглаша́тельским | соглаша́тельским | соглаша́тельской | соглаша́тельскими |
| Giới cách | соглаша́тельском | соглаша́тельском | соглаша́тельской | соглаша́тельских |
| Dạng ngắn | *соглаша́тельск | *соглаша́тельско | *соглаша́тельска | соглаша́тельски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
соглашательский nghĩa là gì?
соглашательский (tính từ) nghĩa là thỏa hiệp giai cấp.
соглашательский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là соглаша́тельский (phiên âm Latinh soglašátelʹskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.