со́да
giống cáibất động vật
sóda[ˈsodə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên со́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
со́да nghĩa là xút, hyđrôxít natri.
Nghĩa của со́да
Danh từ
- Xút, hyđrôxít natri.
- питьева́я со́даnatri cacbonat
- стира́льная со́даxút giặt
- каусти́ческая со́даxút ăn da, hyđrôxít natri, hyđrat natri
Biến cách của со́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | со́да | со́ды |
| Sinh cách кого? чего? | со́ды | со́д |
| Tặng cách кому? чему? | со́де | со́дам |
| Đối cách кого? что? | со́ду | со́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | со́дой | со́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | со́де | со́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
сода nghĩa là gì?
сода (danh từ) nghĩa là xút, hyđrôxít natri.
сода đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là со́да (phiên âm Latinh sóda, IPA [ˈsodə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.